unidentified

Không tìm thấy từ "unidentified"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không được nhận dạng, chưa xác định : Chỉ một người, vật, hoặc hiện tượng chưa được biết tên, nguồn gốc, hoặc bản chất cụ thể. Vô danh, không rõ lai lịch : Chỉ một thực thể mà danh tính hoặc nguồn gốc chưa được làm sáng tỏ hoặc công khai. Ví dụ sử dụng Tính từ : The police are searching for an unidentified man seen near the scene. (Cảnh sát đang tìm kiếm một người đàn ông c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not recognized or known; having an identity that is not established or confirmed : Describes something or someone whose specific name, nature, or origin is not known or has not been verified. Not yet identified : Specifically refers to something that remains to be named, classified, or recognized. Examples of Usage Adjective : The police are searching for an unidentified...

See full definition →