uniform

Không tìm thấy từ "uniform"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đồng phục : Trang phục có thiết kế giống hệt nhau được mặc bởi các thành viên của một tổ chức, nhóm hoặc nghề nghiệp cụ thể như một phương tiện nhận diện. Quân phục : Trang phục đặc biệt của quân đội. Tính từ : Đồng đều, giống hệt nhau : Có cùng hình dạng, kích thước, chất lượng hoặc tính chất; không thay đổi. Không thay đổi, đều đặn : Luôn giữ nguyên một trạng thái, tốc độ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Evenly spaced or consistent : Having the same form, manner, or degree; not varying or changing. The same throughout in structure or composition : Characterized by a lack of variation or diversity; homogeneous. Always the same; showing a single form or character in all occurrences : Unvarying in appearance, quality, or nature. Noun : Clothing of distinctive design worn by...

See full definition →