unimpeachable

Không tìm thấy từ "unimpeachable"

Words Mentioning "unimpeachable"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không thể bắt bẻ, không thể chê trách : Chỉ một người, sự việc hoặc thông tin hoàn toàn đáng tin cậy, không có lỗi lầm hay điểm yếu nào để có thể chỉ trích hoặc nghi ngờ. Không thể nghi ngờ, rất chắc chắn : Chỉ tính chất đáng tin tuyệt đối, không có cơ sở để đặt thành vấn đề nghi ngờ. Ví dụ sử dụng (Nhà báo bảo vệ nguồn tin của mình, nhưng báo cáo của cô ấy dựa trên bằng ch...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Completely acceptable; not open to exception or reproach : Describes something or someone that is beyond criticism or fault, so good or correct that it cannot be questioned or doubted. Free of guilt; not subject to blame : Describes a person whose character or behavior is entirely faultless and above suspicion. Beyond doubt or reproach : Describes information or a source...

See full definition →