uninfected
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không bị lây nhiễm, không bị nhiễm (bệnh) : Trạng thái không bị xâm nhập bởi vi khuẩn, virus, hoặc các tác nhân gây bệnh. Không bị ô nhiễm, không bị nhiễm (chất độc) : Trạng thái không bị ảnh hưởng bởi các chất độc hại hoặc yếu tố gây hại. Nguyên vẹn, không bị suy đồi (đạo đức, tinh thần) : Trạng thái không bị ảnh hưởng xấu, giữ được sự trong sạch hoặc nguyên bản. Ví dụ sử...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective 1. Free from infection; not contaminated by disease-causing microorganisms : Describes a person, tissue, wound, or object that has not been invaded or affected by harmful pathogens like bacteria, viruses, or fungi. 2. Not affected by a harmful influence or corruption : Used metaphorically to describe something that remains pure, uncorrupted, or unaffected by a negative cond...
See full definition →