uninitiate
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người chưa được giới thiệu, người chưa có kinh nghiệm : "uninitiate" chỉ những người chưa được làm quen với những bí ẩn hoặc kiến thức chuyên sâu của một lĩnh vực hoặc hoạt động nào đó. Từ này thường dùng để chỉ những người ngoại đạo, chưa từng tham gia hoặc hiểu biết về một chủ đề cụ thể. Tính từ : Chưa được khai tâm, thiếu kinh nghiệm : "uninitiate" mô tả trạng thái chưa...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not having been introduced to or made knowledgeable about a particular subject, group, or experience; lacking specific, often specialized, knowledge or insight. It describes a state of being an outsider to a certain area of knowledge, practice, or social circle. Noun (plural: uninitiate or uninitiates ): People who lack initiation or specialized knowledge; outsiders. Refe...
See full definition →