uninstructed
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không được chỉ dẫn, không được hướng dẫn : Trạng thái không nhận được sự hướng dẫn, giải thích hoặc chỉ bảo cụ thể về một việc gì đó. Không được dạy dỗ, không được đào tạo : Chỉ việc thiếu sự giáo dục, đào tạo hoặc kiến thức chính thức về một lĩnh vực. Thiếu hiểu biết, không được khai sáng : (Nghĩa mở rộng) Chỉ sự thiếu thông tin, kiến thức hoặc sự hiểu biết cần thiết về mộ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Lacking formal teaching or guidance; not having received instruction or education in a particular subject or skill. 2. Not informed or knowledgeable about something; lacking specific information or direction. Usage The adjective "uninstructed" describes a state of not having been taught or informed. It often carries a formal or slightly critical tone, suggesting a defi...
See full definition →