union
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết : Hành động hoặc quá trình kết hợp hai hoặc nhiều thứ thành một thể thống nhất. Liên minh, liên hiệp, liên bang : Một nhóm, tổ chức hoặc quốc gia được hình thành từ sự liên kết của các bộ phận độc lập. Sự đoàn kết, sự nhất trí : Trạng thái hòa hợp và thống nhất về mục đích hoặc hành động. Sự kết hôn, hôn nhân : Mối quan hệ hợp pháp giữa...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự hòa hợp, sự kết hợp : Chỉ trạng thái nhiều yếu tố khác nhau được kết nối, phối hợp với nhau một cách hài hòa. Sự đoàn kết : Chỉ sự liên kết, gắn bó giữa các cá nhân hoặc nhóm vì một mục đích chung. Hội liên hiệp; liên minh; liên bang : Chỉ một tổ chức được hình thành từ sự liên kết của các nhóm, đảng phái, hoặc quốc gia. Cuộc hôn nhân : Chỉ sự kết hợp hợp pháp...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act or process of joining two or more things into one : "Union" refers to the state of being united or the action of uniting separate parts, entities, or groups. A political or social unit formed from such a joining : "Union" can denote a country, federation, or alliance created by the combination of smaller states, nations, or organizations. An organization of workers : I...
See full definition →