unity
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tính thống nhất, tính đồng nhất : Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của việc là một khối duy nhất, không bị chia cắt, hoặc có sự hài hòa, nhất quán giữa các bộ phận. Sự đoàn kết, sự hòa hợp : Chỉ sự liên kết chặt chẽ, sự đồng lòng và hợp tác giữa các cá nhân hoặc nhóm vì một mục đích chung. Đơn vị : (Trong toán học) Số một (1), hoặc một đại lượng được dùng làm chuẩn để đo lường...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The state or quality of being one; oneness : "Unity" refers to the condition of being a single, undivided whole. The state of being in full agreement; harmony : "Unity" can describe a situation where people or groups are joined together in feeling, purpose, or action. A thing forming a complex whole; a unified entity : "Unity" can refer to something that is composed of parts t...
See full definition →