univalent

Không tìm thấy từ "univalent"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ (Hoá học) : Có hoá trị một : Chỉ nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử có khả năng liên kết với một nguyên tử hydro hoặc tương đương. Đây là nghĩa chính và phổ biến nhất của từ này. Tính từ (Sinh học) : Đơn trị, không tương đồng : Dùng để mô tả một nhiễm sắc thể không kết cặp với nhiễm sắc thể tương đồng của nó trong quá trình tiếp hợp (synapsis) của phân bào giảm nhiễm. Ví dụ sử dụn...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Toán học) Đơn giá : Trong toán học, đặc biệt là trong lý thuyết hàm số phức, "univalent" mô tả một hàm số phức là ánh xạ một-một (đơn ánh) trên miền xác định của nó. Nghĩa là, mỗi giá trị đầu ra chỉ tương ứng với duy nhất một giá trị đầu vào. (Hóa học) (Có) Hóa trị một : Trong hóa học, "univalent" dùng để chỉ một nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử có khả năng kết hợp với một ng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having a valence of 1 : In chemistry, describes an atom, ion, or radical that can form one covalent bond or has a combining power of one. Used of a chromosome that is not paired : In genetics, describes a chromosome that remains unpaired during the pairing (synapsis) stage of meiosis. Usage and Examples Chemistry Context : Hydrogen is a univalent element. (Hydrogen has a...

See full definition →