univocité

Không tìm thấy từ "univocité"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : (Triết học) Tính nguyên nghĩa : Tính chất của một từ hoặc khái niệm chỉ có một nghĩa duy nhất, rõ ràng và không thay đổi trong mọi ngữ cảnh sử dụng. (Toán học) Tính đơn ứng : Tính chất của một hàm số hoặc ánh xạ trong đó mỗi phần tử của tập nguồn chỉ tương ứng với một phần tử duy nhất trong tập đích. Ví dụ sử dụng Trong triết học : L'univocité du terme "cercle" en...

See full definition →