unjustified
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không chính đáng, vô căn cứ : "unjustified" mô tả một hành động, quyết định hoặc niềm tin không có lý do hợp lý, không được biện minh hoặc không có sự cho phép đúng đắn. Quá đáng, không cần thiết : Từ này cũng được dùng để chỉ sự hạn chế hoặc lợi nhuận vượt quá mức cho phép, gây bất công. Ví dụ sử dụng (Công ty đã phải đối mặt với chỉ trích vì việc tăng giá không chính đáng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Lacking justification or authorization : Not supported by a valid reason, evidence, or proper authority. 2. Not warranted or deserved : Applied to actions, claims, or feelings that are excessive or inappropriate for the circumstances. Usage The adjective "unjustified" describes a state or condition where something exists or is done without proper reason, proof, or perm...
See full definition →