unlovable

Không tìm thấy từ "unlovable"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không đáng yêu, khó ưa, khó thương : Mô tả một người hoặc đôi khi là một đặc điểm, tính cách không có khả năng hoặc khó khơi gợi tình cảm yêu mến, quý mến từ người khác. Không thể yêu được : Nhấn mạnh vào việc thiếu những phẩm chất khiến người khác cảm thấy yêu thích hoặc gắn bó. Ví dụ sử dụng Tính từ : He felt unlovable after the breakup. (Anh ấy cảm thấy mình không đáng y...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Incapable of being loved or inspiring affection : Describes a person, quality, or thing that does not attract or merit love, fondness, or deep liking from others. Usage The adjective "unlovable" is used to describe a person or, less commonly, a characteristic or object that seems to lack the qualities that would make someone feel affection or love towards it. It often car...

See full definition →