unmanly
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không xứng đáng là đàn ông, không xứng đáng là kẻ nam nhi : Chỉ hành vi, thái độ hoặc đặc điểm được coi là không phù hợp với những phẩm chất truyền thống được kỳ vọng ở một người đàn ông, như sự dũng cảm, mạnh mẽ, hoặc quyết đoán. Không dũng mãnh, không hùng dũng, yếu đuối, nhu nhược : Miêu tả sự thiếu sức mạnh, lòng can đảm, hoặc sự kiên cường. Tầm thường, hèn yếu : Có thể...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Lacking in courage and manly strength and resolution; contemptibly fearful : Describes a person or behavior that is considered cowardly, weak, or timid, failing to meet traditional expectations of male bravery. Not possessing qualities befitting a man : Refers to characteristics, actions, or appearances that are judged as not conforming to societal or traditional standard...
See full definition →