unmanned
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không có người lái, không có người điều khiển trực tiếp : Dùng để mô tả một phương tiện, máy móc hoặc hệ thống hoạt động mà không có sự hiện diện của con người bên trong để điều khiển nó. Hoạt động của nó có thể được lập trình sẵn hoặc điều khiển từ xa. Tự động, không người lái : Nhấn mạnh khả năng hoạt động độc lập, tự động của máy móc, thường trong các nhiệm vụ thám hiểm...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Lacking a crew; operating without a human operator or occupant : Describes a vehicle, machine, or system that functions without a human being physically present inside or directly controlling it. Not manned; devoid of people : Can describe a place or post that is temporarily without its usual human attendants or staff. Examples of Usage Adjective : The government launched...
See full definition →