unmendable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không thể sửa chữa, không thể vá lại được : Dùng để mô tả một vật thể (thường là vật chất) đã bị hư hỏng đến mức không thể phục hồi, sửa chữa hoặc vá lại được. Không thể chữa lại, không thể cứu vãn : Dùng để mô tả một tình huống, một mối quan hệ hoặc một lỗi lầm đã đến mức không thể sửa chữa hoặc khắc phục được. Ví dụ sử dụng Tính từ : The tear in the canvas was so large th...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not able to be repaired or fixed : "unmendable" describes something that cannot be mended, restored to a good condition, or corrected. This applies both to physical objects (like torn fabric) and abstract things (like errors or relationships). Usage Examples (The damage was beyond repair.) (The emotional break could not be fixed.) (The error could not be corrected.) Advan...
See full definition →