unmodulated

Không tìm thấy từ "unmodulated"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không được điều chế, không được biến điệu : Thuật ngữ kỹ thuật mô tả một tín hiệu (thường là sóng âm thanh hoặc sóng vô tuyến) không bị thay đổi về tần số, biên độ hoặc pha để mang thông tin. Đều đều, không có sự thay đổi về cao độ hoặc âm lượng : Dùng để mô tả giọng nói hoặc âm thanh thiếu sự lên xuống, nhấn nhá, hoặc biểu cảm, tạo cảm giác đơn điệu. Ví dụ sử dụng Tính từ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective 1. Not varied in pitch, tone, or volume : Describes a sound, especially a voice, that lacks changes in its characteristics, remaining flat, monotonous, or steady. 2. Not adjusted or regulated : In technical contexts, can refer to a signal or wave that has not been altered by a modulation process. Examples of Usage Advanced Usage Technical Context : In telecommunications and...

See full definition →