unnatural

Không tìm thấy từ "unnatural"

Words Mentioning "unnatural"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không tự nhiên, giả tạo, gượng gạo : Chỉ hành vi, cử chỉ, biểu cảm hoặc cách nói có vẻ cố ý, thiếu sự tự phát và chân thật, tạo cảm giác không thật lòng. Trái với tự nhiên, trái với quy luật thông thường : Chỉ những hiện tượng, sự việc hoặc tình huống đi ngược lại với trật tự, bản chất thông thường của tự nhiên hoặc xã hội. Thiếu tình cảm tự nhiên, vô cảm : Chỉ thái độ, cảm...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not natural; artificial or forced : Describes behavior, speech, or appearance that seems contrived, insincere, or lacking in spontaneity. Contrary to the ordinary course of nature; abnormal : Describes something that deviates from what is considered normal, typical, or in accordance with natural laws. Lacking natural human feelings; monstrous : Describes actions, crimes,...

See full definition →