unnaturalized
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không được nhập quốc tịch : Dùng để mô tả một người sống ở một quốc gia nhưng chưa trải qua quá trình chính thức để trở thành công dân của quốc gia đó. Không được nhập vào (một nước nào) : Có thể dùng để chỉ tình trạng không được công nhận hoặc hội nhập chính thức vào một hệ thống, cộng đồng hoặc quốc gia. Ví dụ sử dụng Tính từ : He has lived here for 20 years but remains a...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not having acquired citizenship : Describes a person who has not been granted the citizenship of a country they reside in, remaining a foreign national or alien. Not naturalized : Refers to something (e.g., a plant, animal, or custom) that has not been introduced and established in a region where it is not native. Usage Examples Adjective : He lived in the country for dec...
See full definition →