unobjectionable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không thể phản đối, không thể bác bỏ : Miêu tả điều gì đó không có lý do chính đáng để phản đối hoặc bác bỏ. Không chê trách được, không có gì đáng chê : Miêu tả điều gì đó hoàn toàn chấp nhận được, không có khuyết điểm hay lỗi lầm đáng kể. Vô thưởng vô phạt, vô hại : Miêu tả điều gì đó trung lập, không gây khó chịu, không xúc phạm và phù hợp với mọi đối tượng. Ví dụ sử dụn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not objectionable; not causing disapproval or opposition : Describes something that is acceptable, inoffensive, and unlikely to provoke criticism or complaint. Free from objectionable elements; fit for all observers : Specifically used to describe behavior, language, or content that is proper, clean, and suitable for any audience. Usage Examples General Use : The film's c...
See full definition →