unoffensive
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không xúc phạm, không làm mất lòng : "Unoffensive" mô tả điều gì đó không gây ra sự khó chịu, bực bội hoặc tổn thương về mặt cảm xúc, tinh thần cho người khác. Không chướng tai gai mắt, không khó chịu : Dùng để chỉ thứ gì đó không gây cảm giác khó chịu cho các giác quan, như mùi vị, âm thanh hoặc hình ảnh. Không tấn công, không công kích : Trong một số ngữ cảnh, có thể mô t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not causing offense : "unoffensive" describes something that does not provoke anger, resentment, or displeasure; it is inoffensive or harmless. Not unpleasant or disagreeable : It can refer to something that is not irritating to the senses, such as smell, sight, or sound. Not aggressive or attacking : In a behavioral or strategic sense, "unoffensive" means not engaging in...
See full definition →