unperformed

Không tìm thấy từ "unperformed"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không được thực hiện, không được hoàn thành : Chỉ một nhiệm vụ, hành động, hoặc nghĩa vụ đã được lên kế hoạch hoặc dự định nhưng chưa bao giờ được tiến hành hoặc kết thúc. Không được biểu diễn (đặc biệt đối với tác phẩm sân khấu) : Chỉ một vở kịch, bản nhạc, hoặc tác phẩm nghệ thuật biểu diễn đã được viết ra nhưng chưa bao giờ được trình diễn trước công chúng. Ví dụ sử dụng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not having been carried out, executed, or presented; specifically, not having been acted or played before an audience. Usage The adjective "unperformed" describes a task, duty, or, most commonly, a piece of artistic work (like a play, musical piece, or script) that has not been executed, presented, or brought to completion. It emphasizes the state of not having been done....

See full definition →