unpersuaded

Không tìm thấy từ "unpersuaded"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không bị thuyết phục, không tin : Trạng thái không bị ảnh hưởng bởi các lập luận, bằng chứng hoặc lời nói nhằm thay đổi suy nghĩ hoặc niềm tin của một người. Người ở trạng thái này vẫn giữ nguyên quan điểm ban đầu của mình. Không bị chuyển đổi : (Trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc niềm tin mạnh mẽ) Không thay đổi niềm tin hoặc lập trường của mình sang một hệ tư tưởng khác. Ví dụ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not convinced or swayed : Describes a state of not being persuaded, convinced, or won over by an argument, evidence, or appeal. It indicates that someone's opinion, belief, or position remains unchanged despite attempts to influence it. Usage The adjective "unpersuaded" is used to describe a person or group whose mind has not been changed. It is typically used in formal o...

See full definition →