unplanned
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không có kế hoạch, không được lên kế hoạch trước : Chỉ một sự việc, hành động hoặc tình huống xảy ra một cách tự phát, ngẫu nhiên, không được sắp xếp, dự tính hoặc chuẩn bị từ trước. Không chủ ý, vô tình : Chỉ điều gì đó xảy ra ngoài ý muốn, không có chủ đích. Ví dụ sử dụng Tính từ : Our trip was completely unplanned; we just got in the car and drove. (Chuyến đi của chúng t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not planned or intended : Describes something that happens without prior design, preparation, or deliberate intention. It often implies spontaneity or an accidental occurrence. Not part of a structured or premeditated arrangement : Indicates a lack of forethought, organization, or scheduling. Usage Examples Adjective : The picnic was an unplanned but delightful event. (Th...
See full definition →