unplayable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không thể chơi được, không thể sử dụng để chơi : Dùng để mô tả điều kiện hoặc tình trạng của một sân chơi, địa điểm, hoặc vật dụng khiến cho việc chơi một môn thể thao hoặc trò chơi trở nên không thể thực hiện được. Không thể diễn được, không thể trình diễn : Dùng để mô tả một bản nhạc, một vở kịch, hoặc một vai diễn quá khó hoặc có vấn đề khiến cho việc biểu diễn trở nên b...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not capable of being played or used for play : Describes a condition, object, or situation that is unsuitable or impossible to use for its intended game, sport, or performance. Extremely difficult to play or perform : In sports, describes a shot or ball that is too difficult to return. In music, describes a piece that is exceptionally challenging for a musician to perform...
See full definition →