unploughed
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không được cày : Dùng để mô tả một mảnh đất, thường là đất nông nghiệp, chưa từng được cày xới hoặc hiện tại chưa được cày. Nguyên trạng (về mặt canh tác) : Chỉ tình trạng đất đai còn giữ nguyên trạng thái tự nhiên, chưa có sự can thiệp của các công cụ cày xới. Ví dụ sử dụng Tính từ : The farmer left the back field unploughed this season. (Người nông dân để mảnh ruộng phía...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Not cultivated with a plow : Describing land, especially farmland, that has not been turned or broken up with a plow. It often implies land that is in its natural, undisturbed state or has been left fallow. * The farmer left the back field unploughed this year to let the soil recover. * We hiked through acres of unploughed prairie land. Usage The adjective "unploughed"...
See full definition →