unplumbed
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không được đo độ sâu bằng dây dò : Chỉ những vùng nước (như biển, sông, hồ) chưa từng được đo đạc độ sâu bằng dụng cụ truyền thống là dây dò có quả nặng. (Nghĩa bóng) Chưa được khám phá, chưa được thăm dò đến tận cùng : Dùng để miêu tả những điều bí ẩn, phức tạp, hoặc cảm xúc sâu kín chưa được hiểu biết đầy đủ hoặc chưa được khám phá trọn vẹn. Ví dụ sử dụng Nghĩa đen : The...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective 1. Extremely deep and not measured or explored : Describing something, typically a physical depth like that of an ocean or a cave, that is so great it has not been measured with a plumb line (a weighted line used to determine depth). By extension, it describes something abstract that is profound, mysterious, and not fully understood or explored. Usage and Examples Literal (...
See full definition →