unpredictable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không thể đoán trước, không thể dự đoán : Chỉ tính chất của một sự việc, sự kiện, hoặc hành vi mà không thể biết trước được kết quả, diễn biến hoặc thời điểm xảy ra vì nó thay đổi thất thường hoặc không theo quy luật rõ ràng. Thất thường, hay thay đổi : Dùng để mô tả một người hoặc một thứ có hành vi, tính cách, hoặc trạng thái không ổn định và khó lường trước. Ví dụ sử dụn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not occurring at expected times : Describes something that does not happen according to a regular or anticipated schedule. Unknown in advance : Refers to something that cannot be known or determined before it happens. Not capable of being foretold : Indicates that something cannot be predicted or forecasted with certainty. Usage Examples Adjective : The weather in this re...
See full definition →