unprocessed
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không qua chế biến, không qua xử lý : "unprocessed" mô tả một vật hoặc chất liệu chưa được thay đổi, xử lý hoặc chuẩn bị theo một quy trình đặc biệt nào đó, giữ nguyên trạng thái tự nhiên hoặc ban đầu. Chưa tinh chế, chưa tinh luyện : Trong ngữ cảnh công nghiệp hoặc thực phẩm, "unprocessed" chỉ các sản phẩm chưa qua các bước tinh chế hoặc chế biến để cải thiện chất lượng ho...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not treated or prepared by a special process : Refers to a material or substance that has not undergone any specific manufacturing or treatment procedure to change its state. Not altered from an original or natural state : Describes something that remains in its raw, natural, or original condition without being changed. Not refined or processed : Indicates that a material...
See full definition →