unrealized

Không tìm thấy từ "unrealized"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Chưa được thực hiện, chưa thành hiện thực : Dùng để mô tả một điều gì đó (như tiềm năng, kế hoạch, ước mơ) vẫn còn ở dạng ý tưởng hoặc khả năng, chưa được biến thành hành động hoặc kết quả cụ thể. Chưa được nhận ra, chưa được công nhận : Chỉ một giá trị, phẩm chất hoặc tầm quan trọng chưa được thấy rõ hoặc chưa được đánh giá đúng mức. Chưa thu được, chưa thực hiện được (về...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Not achieved or accomplished : Refers to something that has not been made real, actual, or fulfilled. 2. Not recognized or understood : Can refer to something not fully perceived or comprehended. 3. Not converted into money : In financial contexts, refers to a gain or loss that exists on paper but has not been made actual through a sale or transaction. Usage and Exampl...

See full definition →