unreclaimed
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không được cải tạo, không được giác ngộ : Trạng thái không được khai phá, cải thiện hoặc nâng cao về mặt tinh thần, văn hóa hoặc xã hội. (Nông nghiệp) Không được khai hoang, không được vỡ hoang; không được cải tạo (đất); không được làm khô : Chỉ đất đai hoặc khu vực vẫn còn ở trạng thái tự nhiên, hoang dã, chưa được con người canh tác, cải tạo hoặc thoát nước. Không được th...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not brought under cultivation or improvement : "unreclaimed" describes land that has not been reclaimed, meaning it has not been drained, cleared, or made suitable for farming or development. Not reformed or rescued from a wild or primitive state : It can also refer to a person or animal that has not been civilized, educated, or morally improved. Not recovered or recovere...
See full definition →