unredeemed

Không tìm thấy từ "unredeemed"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không được chuộc lại, không được mua lại : Chỉ một vật hoặc một lời hứa đã được đưa ra (như một vật thế chấp, một phiếu mua hàng, một lời hứa) nhưng chưa được thực hiện hành động để lấy lại hoặc hoàn thành nó. Không được cứu chuộc : Trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc đạo đức, chỉ trạng thái không được giải thoát khỏi tội lỗi hoặc sự trừng phạt. Ví dụ sử dụng (Phiếu cầm đồ đã hết...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Not redeemed or saved : Describes something that has not been bought back, reclaimed, saved from a negative state, or fulfilled. 2. Subject to eternal damnation : In a theological context, describes souls that are not saved from sin and are condemned to punishment. Usage and Examples General/Literal Usage (Not reclaimed) : The pawn ticket expired, leaving the jewelry u...

See full definition →