unrenounced
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không bị từ bỏ, không bị bác bỏ : Trạng thái của một quyền, tuyên bố, niềm tin, hoặc vị thế vẫn còn hiệu lực, chưa bị chủ sở hữu hoặc người có liên quan chính thức từ chối hoặc từ bỏ. Được thừa nhận, vẫn còn nguyên : Chỉ một điều gì đó vẫn được duy trì, công nhận và chưa bị hủy bỏ. Ví dụ sử dụng (Yêu sách của ông ấy đối với tài sản thừa kế vẫn không bị từ bỏ cho đến khi ông...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : "unrenounced" describes something that has not been formally or explicitly given up, abandoned, or denied . It refers to a claim, belief, right, or action that remains acknowledged or accepted because it has not been renounced. Usage Examples (The treaty was not formally abandoned.) (Her belief was not given up or denied.) (The inheritance was not formally rejected.) Adva...
See full definition →