unrepaid
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không được trả lại, không được hoàn lại : Dùng để mô tả một khoản tiền, một món nợ, hoặc một thứ gì đó đã được cho vay hoặc cung cấp nhưng chưa được trả lại. Không được đáp lại, không được báo đáp : Dùng để mô tả một hành động tốt, một sự giúp đỡ, hoặc một ân huệ mà chưa nhận được sự đền đáp, đáp trả tương xứng. Ví dụ sử dụng (Khoản vay vẫn không được hoàn trả trong nhiều n...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not repaid : "unrepaid" describes something, such as a debt, a favor, or an act of kindness, that has not been given back, returned, or compensated. It often carries a sense of something owed that remains outstanding or unreciprocated. Usage Examples (The money has not been given back.) (Her service was not compensated or acknowledged.) (The favor was not returned or reci...
See full definition →