unridable
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không thể cưỡi được : Dùng để mô tả một con vật (thường là ngựa) hoặc một phương tiện (như xe đạp, xe máy) không thể sử dụng để cưỡi hoặc điều khiển được, thường do tính khí hung dữ, bị thương, hư hỏng hoặc không được huấn luyện. Không thể đi qua được bằng cách cưỡi ngựa : Dùng để mô tả một địa hình, con đường hoặc khu vực quá khó khăn, nguy hiểm hoặc bị cản trở khiến không...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Describing a horse or other animal that cannot be ridden. It indicates that the animal is either too wild, untrained, or unsuitable for riding. Usage Examples (The horse could not be ridden due to its dangerous behaviour.) (The horse could no longer be ridden safely.) Advanced Usage "declared unridable" : officially judged as unable to be ridden. The rodeo bull was declar...
See full definition →