unsanctified

Không tìm thấy từ "unsanctified"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không được thánh hóa, không được làm lễ thánh hóa : Chỉ những người, địa điểm, hoặc vật thể chưa trải qua nghi thức tôn giáo để trở nên thiêng liêng hoặc được dành riêng cho mục đích thần thánh. Không trong sạch, ô uế (theo nghĩa tôn giáo hoặc đạo đức) : Có thể mang nghĩa bị làm cho không tinh khiết, bị làm ô uế, hoặc không phù hợp với các tiêu chuẩn đạo đức, tâm linh. Ví d...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not holy because unconsecrated or impure or defiled : Describes a person, place, or object that has not been made sacred through a religious ceremony or rite, or that has been made impure or profane. Usage The adjective "unsanctified" is used to describe something that lacks a sacred or holy status. It often carries a formal or religious tone. It can describe physical spa...

See full definition →