unsaved
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không được cứu rỗi, không được cứu vớt : Chỉ trạng thái của một người chưa nhận được sự cứu rỗi linh hồn theo quan điểm tôn giáo, đặc biệt là Cơ Đốc giáo, và do đó có thể phải đối mặt với sự trừng phạt vĩnh viễn. Chưa được lưu (trong ngữ cảnh kỹ thuật) : Trong lĩnh vực máy tính, chỉ dữ liệu hoặc tệp tin chưa được lưu vào bộ nhớ lâu dài và có nguy cơ bị mất nếu chương trình...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Not saved from spiritual peril; not having attained salvation : Specifically, in a Christian theological context, referring to a person who has not been redeemed from sin and is therefore considered subject to eternal damnation. 2. (Computing) Not preserved; lost due to lack of saving : Referring to data, such as a document or file, that has been created or modified bu...
See full definition →