unserviceable

Không tìm thấy từ "unserviceable"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không thể sử dụng được : Trạng thái của một vật không còn dùng được nữa do bị hỏng, quá cũ, hoặc không phù hợp với mục đích. Không có ích, không giúp ích gì : Chỉ sự vật hoặc tình huống không mang lại lợi ích hoặc không thể hỗ trợ cho một mục tiêu nào đó. Không bền, không chịu đựng được : Chỉ chất lượng kém, dễ hư hỏng, không thể dùng lâu dài. Ví dụ sử dụng Tính từ : The ol...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not capable of being used; unfit for use : Describes something that is broken, worn out, or otherwise in a condition that prevents it from fulfilling its intended function. Not ready for service; not in working order : Describes equipment, machinery, or items that are not currently operational or available for use, often due to maintenance, damage, or obsolescence. Usage...

See full definition →