unspoiled
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Nguyên vẹn, không bị hư hỏng : Dùng để miêu tả một thứ gì đó vẫn còn giữ được tình trạng tốt, chưa bị hỏng hoặc biến chất, đặc biệt là thức ăn. Không bị tàn phá, hoang sơ : Dùng để miêu tả một nơi chốn (như cảnh quan thiên nhiên, môi trường) vẫn còn giữ được vẻ đẹp tự nhiên, chưa bị con người làm hư hại hoặc khai thác quá mức. Không bị hư hỏng (về tính cách) : Dùng để miêu...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Not damaged or degraded; remaining in a pure, original, or desirable state : Describes something that has not been harmed, ruined, or negatively altered, often referring to natural environments, beauty, or character. 2. Not decayed or decomposed; fresh : Describes food or organic matter that is still good to consume or use, having not spoiled. Usage The adjective "unsp...
See full definition →