unsteady

Không tìm thấy từ "unsteady"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không vững vàng, không chắc chắn, lung lay : Dùng để mô tả một vật thể không được cố định chặt chẽ hoặc có nguy cơ đổ, ngã. Loạng choạng, run rẩy : Dùng để mô tả một chuyển động (như bước đi) hoặc một bộ phận cơ thể (như bàn tay) thiếu sự kiểm soát và ổn định. Không ổn định, thất thường : Dùng để mô tả một tình trạng, trạng thái hoặc xu hướng dễ thay đổi, không đều đặn. Chậ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not firmly or solidly positioned; not stable or secure : Describes something that is physically insecure, shaky, or likely to move or fall. Not regular or consistent; subject to change or variation : Describes a quality, state, or action that is irregular, fluctuating, or not constant. Not steady in action, movement, or control : Describes a lack of physical control, ofte...

See full definition →