unstressed
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không được nhấn mạnh, không có trọng âm : Dùng để mô tả một âm tiết, từ, hoặc phần của câu không được phát âm với lực hoặc độ cao nổi bật so với các phần xung quanh. Trong ngôn ngữ học, đây là thuật ngữ mô tả âm vị học. Không chịu áp lực, không căng thẳng : (Nghĩa mở rộng, ít phổ biến hơn) Chỉ trạng thái không bị sức ép về vật lý hoặc tinh thần. Ví dụ sử dụng Trong ngôn ngữ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not bearing a stress or accent : In linguistics, this describes a syllable, vowel, or word that is pronounced with less force or prominence than a stressed one. Not subjected to stress or pressure : In a general context, it can describe something not under physical strain or mental anxiety. Examples of Usage Adjective (Linguistics) : In the word "record" (noun), the first...
See full definition →