unsupportable

Không tìm thấy từ "unsupportable"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không thể chịu được, không thể chịu nổi : Trạng thái hoặc tính chất quá khó khăn, đau đớn, hoặc phi lý đến mức không thể dung thứ hoặc chấp nhận được. Không thể bảo vệ hoặc biện hộ được : (Về một lý lẽ, lập luận, hoặc vị trí) Thiếu cơ sở hoặc bằng chứng vững chắc, khiến nó không thể được duy trì hoặc bảo vệ một cách hợp lý. Ví dụ sử dụng Nghĩa "không thể chịu được" : The pa...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not able to be supported or defended : Describes something (like an argument, claim, position, or situation) that lacks evidence, logic, or justification, making it impossible to maintain or defend. Unbearable or intolerable : Describes a burden, strain, or situation that is too heavy, difficult, or painful to endure. Usage Examples Adjective : The scientist's theory was...

See full definition →