unsure
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không chắc chắn, không tự tin : Cảm thấy nghi ngờ, thiếu sự tin tưởng hoặc không có sự đảm bảo về một điều gì đó, về bản thân hoặc về quyết định của mình. Không xác định, mơ hồ : Trạng thái không rõ ràng, không thể xác định một cách chắc chắn. Ví dụ sử dụng (Cô ấy không chắc chắn về việc nhận lời mời làm việc.) (Anh ấy trả lời bằng một giọng nói thiếu tự tin , thể hiện sự t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Lacking confidence or certainty : Describes a state of not being confident, certain, or assured about something, such as a fact, a decision, or one's own abilities. Not fixed or definite : Can describe something that is not firmly established, reliable, or predictable. Usage and Examples General Usage : She was unsure about the correct answer to the question. (She lacked...
See full definition →