untamed
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Chưa được thuần hóa, hoang dã : Trạng thái tự nhiên của động vật hoặc thực vật, chưa bị con người kiểm soát, nuôi dưỡng hoặc thuần hóa. Không được chế ngự, không bị kìm hãm : Mô tả một cái gì đó (như cảm xúc, năng lượng, hành vi) mạnh mẽ, tự do và không bị kiểm soát hoặc hạn chế. Ví dụ sử dụng Về động vật/thiên nhiên : The island is home to untamed horses. (Hòn đảo là nơi s...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Existing in a natural, wild state; not domesticated, cultivated, or controlled by humans : Describes animals, plants, or forces that have not been subdued, trained, or brought under human management. 2. Not restrained or disciplined; characterized by a free, wild, or unruly nature : Can describe a person's behavior, hair, or emotions that are uncontrolled or natural in...
See full definition →