untouched
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không bị động đến, còn nguyên vẹn : Chỉ trạng thái của một vật không bị tác động, sử dụng, thay đổi hoặc làm hư hại. Chưa được đề cập, chưa được bàn đến : Dùng để miêu tả một chủ đề, vấn đề chưa được thảo luận hoặc xem xét. Không bị xúc động, thờ ơ, lãnh đạm : Miêu tả trạng thái cảm xúc không bị ảnh hưởng, lay chuyển bởi một sự việc nào đó. Ví dụ sử dụng Tính từ : The ancie...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not physically handled or used : Remaining in its original state; not altered, damaged, or consumed. Not emotionally affected : Remaining calm or indifferent; not moved by a situation or event. Not discussed or considered : Not having been addressed or dealt with. Examples of Usage Not physically handled or used : The ancient ruins were left untouched for centuries. She l...
See full definition →