untoughened

Không tìm thấy từ "untoughened"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không được làm cho cứng rắn, không được tôi luyện : "untoughened" mô tả trạng thái của một vật thể hoặc cơ thể chưa trải qua quá trình làm cho trở nên cứng cáp, chịu đựng tốt hơn. Thường dùng để chỉ làn da, cơ bắp, hoặc các bộ phận cơ thể chưa quen với áp lực, ma sát, hoặc điều kiện khắc nghiệt. Mềm yếu, dễ bị tổn thương : Nghĩa bóng, "untoughened" có thể chỉ tính cách hoặc...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Not made physically strong or resilient; lacking toughness or hardness; easily damaged or injured. This describes a state of being physically soft, delicate, or not hardened, often making something or someone more susceptible to harm, discomfort, or wear. Usage The adjective "untoughened" is used to describe a physical state of softness or lack of conditioning. It is a...

See full definition →