untrained

Không tìm thấy từ "untrained"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không được đào tạo, không có huấn luyện : Chỉ người hoặc động vật chưa trải qua quá trình đào tạo, rèn luyện bài bản để có kỹ năng hoặc kỷ luật. Thiếu kinh nghiệm, chưa thạo việc : Chỉ người thiếu kinh nghiệm hoặc chưa thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể. Tự nhiên, không qua rèn giũa : Có thể chỉ một khả năng hoặc phẩm chất ở trạng thái tự nhiên, chưa được đào tạo để trở n...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Not having received formal instruction or practice : Describes a person, animal, or thing that lacks specific training, skill, or discipline in a particular area. 2. Lacking experience or proficiency : Indicates a natural, raw, or undeveloped state due to the absence of systematic teaching or conditioning. Usage The adjective "untrained" is used to describe a subject t...

See full definition →