unused

Không tìm thấy từ "unused"

Words Mentioning "unused"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không được dùng, chưa dùng đến : Chỉ trạng thái của một vật chưa bao giờ được sử dụng hoặc không còn được sử dụng. Không quen, không thạo : Chỉ trạng thái của một người không có kinh nghiệm hoặc không quen với một việc, tình huống, hoặc cảm giác nào đó. Ví dụ sử dụng Nghĩa "không được dùng, chưa dùng đến" : The attic was full of unused furniture. (Gác mái chứa đầy đồ đạc kh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Not in active use; not currently being used : Describes something that is available but not being utilized at the present moment. Not yet put into use; fresh : Describes something that is new and has never been used. Not accustomed to; unfamiliar with : Describes a person or thing that lacks experience or familiarity with something. Usage Examples Adjective : The old fact...

See full definition →