unusual
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không thường, không thông thường : Chỉ điều gì đó không xảy ra thường xuyên, không phổ biến hoặc không theo thói quen thông thường. Kỳ lạ, khác thường : Chỉ điều gì đó khác biệt so với những gì được mong đợi, có thể gây ngạc nhiên hoặc tò mò. Hiếm, ít gặp : Chỉ điều gì đó rất hiếm khi xảy ra hoặc được nhìn thấy. Ví dụ sử dụng Tính từ : It's unusual for him to be late. (Thật...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not commonly encountered or occurring : Describes something that is not frequent, typical, or ordinary in experience or observation. Being out of the ordinary and unexpected; slightly odd or peculiar : Describes something that deviates from the norm in a way that is surprising or noteworthy. Usage and Examples As an adjective describing rarity : Two-career families are no...
See full definition →