unvarying
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không thay đổi, không biến đổi : Mô tả một cái gì đó luôn giữ nguyên, không có sự khác biệt hoặc biến động theo thời gian hoặc trong các tình huống khác nhau. Đơn điệu, thiếu sự đa dạng : Chỉ một cái gì đó lặp đi lặp lại một cách nhàm chán, không có sự thay đổi hay khác biệt. Ví dụ sử dụng Tính từ : The landscape was flat and unvarying for miles. (Phong cảnh bằng phẳng và k...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Always the same; showing a single form or character in all occurrences : Describes something that remains consistent and does not change in its appearance, nature, or quality. Lacking variety; monotonous : Describes something that is tediously uniform and offers no change or diversity. Usage The word "unvarying" is used to describe a state of consistency or monotony. It c...
See full definition →