unvigilant
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : - Không cảnh giác, thiếu thận trọng : "unvigilant" mô tả trạng thái không chú ý hoặc không tỉnh táo trước những nguy hiểm tiềm tàng. Từ này nhấn mạnh sự thiếu tập trung vào các mối đe dọa hoặc rủi ro xung quanh. Ví dụ sử dụng (Người bảo vệ đã không cảnh giác, để cho kẻ đột nhập vào tòa nhà mà không bị phát hiện.) (Việc không cảnh giác khi lái xe vào ban đêm có thể dẫn đến t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : - Not alert to what is potentially dangerous : The state of being inattentive or not watchful, lacking caution or awareness of possible hazards or threats. Usage The adjective "unvigilant" describes a person, group, or state that is not maintaining careful observation or attention, especially regarding safety or security. It is a formal or literary term, often used to cri...
See full definition →